TALKAI TUTOR GUIDE

TalkAI Tutor
Cách sử dụng

Từ chọn ngôn ngữ đến ôn lại hội thoại. Làm theo từng bước trong ứng dụng.

12 hướng dẫn

Chọn ngôn ngữ

01
Hội thoại
02
Cài đặt
03
Chọn ngôn ngữ

Hình minh họa được vẽ lại từ màn hình ứng dụng

Trước tiên, xem ba tab phía dưới

Hội thoại
Tự do
Công cụ
Mục lục · Chọn ngôn ngữ và cấp độ

Chọn ngôn ngữ và cấp độ

Chọn ngôn ngữ và điểm bắt đầu phù hợp.

Hội thoạiCài đặt

  1. 01 Hội thoại

    Hội thoại

    Nhấn tab hình quyển sách mở ở cuối màn hình.

  2. 02 Cài đặt

    Cài đặt

    Nhấn bánh răng ở góc trên bên phải màn hình học hội thoại.

  3. 03 Ngôn ngữ học

    Ngôn ngữ học

    Cuộn xuống Ngôn ngữ học và chọn ngôn ngữ muốn học.

  4. 04 Cấp độ học

    Cấp độ học

    Cuộn xuống thêm, đọc các câu ví dụ rồi chọn cấp độ phù hợp.

  5. 05 Làm bài kiểm tra trình độ

    Làm bài kiểm tra trình độ

    Nếu chưa biết chọn cấp độ nào, nhấn Làm bài kiểm tra trình độ.

  6. 06 Quay lại

    Quay lại

    Nhấn mũi tên ở góc trên bên trái để quay lại. Lựa chọn được lưu tự động.

Học nhiều ngôn ngữ

Đổi ngôn ngữ mà vẫn giữ tiến độ riêng.

Hội thoạiCài đặtNgôn ngữ học

  1. 01 Hội thoại

    Hội thoại

    Nhấn tab hình quyển sách mở ở cuối màn hình.

  2. 02 Cài đặt

    Cài đặt

    Nhấn bánh răng ở góc trên bên phải màn hình học hội thoại.

  3. 03 Ngôn ngữ học

    Ngôn ngữ học

    Chọn ngôn ngữ khác tại đây. Khi quay lại ngôn ngữ cũ, cấp độ và tiến độ riêng của ngôn ngữ đó sẽ được khôi phục.

  4. 04 Quay lại

    Quay lại

    Nhấn mũi tên ở góc trên bên trái để quay lại. Lựa chọn được lưu tự động.

  5. 05 Học

    Học

    Nhấn Học trong chương đang học.

  6. 06 Ngôn ngữ học

    Ngôn ngữ học

    Chọn ngôn ngữ khác tại đây. Khi quay lại ngôn ngữ cũ, cấp độ và tiến độ riêng của ngôn ngữ đó sẽ được khôi phục.

Bắt đầu học hội thoại

Nghe, nói, làm câu đố và dùng cách diễn đạt đã học.

Hội thoạiHọc

  1. 01 Hội thoại

    Hội thoại

    Nhấn tab hình quyển sách mở ở cuối màn hình.

  2. 02 Xem nội dung

    Xem nội dung

    Nhấn Xem nội dung để xem trước nội dung của chương.

  3. 03 Học

    Học

    Nhấn Học trong chương đang học.

  4. 04 Nghe và nói

    Nghe và nói

    Nghe câu và phần giải thích. Khi được nhắc, hãy đọc thành tiếng.

  5. 05 Câu đố

    Câu đố

    Chọn đáp án cho câu đố. Khi luyện hội thoại, dùng những cách diễn đạt vừa học để trả lời.

  6. 06 Tiến độ chương hiện tại

    Tiến độ chương hiện tại

    Sau khi học, quay lại màn hình hội thoại và kiểm tra tiến độ chương.

Bắt đầu trò chuyện tự do

Chọn chủ đề và vai trò rồi trả lời giáo viên.

Tự doChủ đề và vai tròBắt đầu

  1. 01 Tự do

    Tự do

    Nhấn tab hình micrô ở cuối màn hình.

  2. 02 Sơ cấp

    Sơ cấp

    Chọn độ khó: Sơ cấp, Trung cấp hoặc Cao cấp.

  3. 03 Có avatar

    Có avatar

    Chọn Có avatar để nhìn thấy giáo viên, hoặc Chỉ giọng nói để trò chuyện bằng giọng nói.

  4. 04 Chủ đề và vai trò

    Chủ đề và vai trò

    Chọn chủ đề rồi đọc tình huống và vai trò của hai người.

  5. 05 Bắt đầu

    Bắt đầu

    Nhấn Bắt đầu trên thẻ chủ đề để bắt đầu.

  6. 06 Chế độ nhập

    Chế độ nhập

    Micrô phía trên chọn chế độ tự động. Biểu tượng ngón tay phía dưới chọn chế độ thủ công.

  7. 07 Trả lời giáo viên

    Trả lời giáo viên

    Nghe câu hỏi rồi trả lời khi ứng dụng sẵn sàng nghe. Ở chế độ tự động, câu trả lời được gửi khi bạn nói xong.

Tóm tắt cuộc trò chuyện

Chỉ đóng khung avatar rồi mở công cụ hội thoại.

Đóng avatarCông cụ hội thoạiTóm tắt

  1. 01 Đóng avatar

    Đóng avatar

    Đợi giáo viên nói xong rồi nhấn X trên khung avatar. Không nhấn mũi tên quay lại của màn hình hội thoại.

  2. 02 Lịch sử trò chuyện

    Lịch sử trò chuyện

    Nội dung trò chuyện hiện ra dưới dạng văn bản. Hãy ở lại màn hình này.

  3. 03 Công cụ hội thoại

    Công cụ hội thoại

    Nhấn biểu tượng ngọn lửa trên thanh công cụ bên dưới cuộc trò chuyện.

  4. 04 Tóm tắt

    Tóm tắt

    Vuốt các công cụ phía dưới sang trái, tìm và nhấn Tóm tắt.

  5. 05 Đọc bản tóm tắt

    Đọc bản tóm tắt

    Đọc phần tóm tắt và các gợi ý diễn đạt tự nhiên hơn.

  6. 06 Tóm tắt chat

    Tóm tắt chat

    Mở Tóm tắt chat trên màn hình trò chuyện ban đầu để đọc lại. Nút này chỉ hiện khi đã có bản tóm tắt.

Lưu từ trong cuộc trò chuyện

Trích xuất từ, kiểm tra nghĩa và chọn sổ từ.

Đóng avatarCông cụ hội thoạiTạo sổ từ vựng

  1. 01 Đóng avatar

    Đóng avatar

    Đợi giáo viên nói xong rồi nhấn X trên khung avatar. Không nhấn mũi tên quay lại của màn hình hội thoại.

  2. 02 Công cụ hội thoại

    Công cụ hội thoại

    Nhấn biểu tượng ngọn lửa trên thanh công cụ bên dưới cuộc trò chuyện.

  3. 03 Tạo sổ từ vựng

    Tạo sổ từ vựng

    Nhấn Tạo sổ từ vựng để trích xuất từ vựng trong cuộc trò chuyện.

  4. 04 Lưu

    Lưu

    Khi trích xuất xong, nhấn Lưu. Danh sách từ sẽ mở; bạn vẫn cần chọn nơi lưu.

  5. 05 Nghĩa và phát âm

    Nghĩa và phát âm

    Nhấn thẻ từ để xem cách phát âm và nghĩa.

  6. 06 Lưu từ

    Lưu từ

    Nhấn biểu tượng lưu hình đĩa mềm ở góc dưới bên phải danh sách từ.

  7. 07 Chọn sổ từ

    Chọn sổ từ

    Nhấn dấu tích bên phải sổ từ muốn lưu vào.

  8. 08 Thêm nhóm

    Thêm nhóm

    Nếu cần sổ từ mới, nhấn Thêm nhóm. Nếu đã chọn sổ từ, có thể bỏ qua bước này.

  9. 09 Vui lòng nhập tên nhóm.

    Vui lòng nhập tên nhóm.

    Nhập tên và nhấn dấu tích. Sau đó nhấn thêm lần nữa vào dấu tích bên cạnh sổ từ mới để lưu các từ.

Tạo sách nói từ ảnh

Chuyển trang chụp thành âm thanh.

Công cụTạo sách nói

  1. 01 Công cụ

    Công cụ

    Nhấn tab hình bốn ô vuông ở cuối màn hình.

  2. 02 Tạo sách nói

    Tạo sách nói

    Cuộn xuống trong màn hình công cụ và mở Tạo sách nói.

  3. 03 Thêm sách nói

    Thêm sách nói

    Nhấn nút + ở góc dưới bên phải danh sách sách nói.

  4. 04 Máy ảnh

    Máy ảnh

    Chọn Máy ảnh để chụp ảnh mới, hoặc Thư viện để dùng ảnh đã lưu.

  5. 05 Cắt ảnh

    Cắt ảnh

    Di chuyển khung cắt để phần chữ cần dùng hiện rõ.

  6. 06 Xác nhận ảnh

    Xác nhận ảnh

    Nhấn dấu tích ở góc trên bên phải để lấy chữ từ ảnh.

  7. 07 Tạo

    Tạo

    Khi văn bản xuất hiện trong danh sách, nhấn Tạo ở bên phải.

  8. 08 Nghe

    Nghe

    Khi âm thanh sẵn sàng, nút đổi thành Nghe. Nhấn để nghe.

Ôn từ bằng SRS

Từ khó được ôn sớm hơn, từ đã nhớ được ôn cách quãng.

Công cụXem từBắt đầu học

  1. 01 Công cụ

    Công cụ

    Nhấn tab hình bốn ô vuông ở cuối màn hình.

  2. 02 Xem từ

    Xem từ

    Mở Xem từ trong thẻ học từ ở gần đầu màn hình công cụ.

  3. 03 Bắt đầu học

    Bắt đầu học

    Nhấn Bắt đầu học để ôn những từ đã đến lịch.

  4. 04 Nhớ nghĩa

    Nhớ nghĩa

    Nhìn từ và thử nhớ nghĩa trước khi xem đáp án.

  5. 05 Kiểm tra

    Kiểm tra

    Nhấn Kiểm tra để xem nghĩa.

  6. 06 Bạn nhớ từ đến mức nào?

    Bạn nhớ từ đến mức nào?

    Chọn mức độ bạn nhớ từ. Lựa chọn này quyết định thời điểm ôn tiếp theo.

Rất khó
Khó
Dễ
Rất dễ

Tạo tài liệu riêng từ ảnh

Dùng ảnh thực đơn hoặc thông báo để tạo câu và từ vựng.

Công cụGiáo trình của tôiTạo giáo trình

  1. 01 Công cụ

    Công cụ

    Nhấn tab hình bốn ô vuông ở cuối màn hình.

  2. 02 Giáo trình của tôi

    Giáo trình của tôi

    Cuộn xuống trong màn hình công cụ và mở Giáo trình của tôi.

  3. 03 Tạo giáo trình

    Tạo giáo trình

    Nhấn nút hình đũa thần Tạo giáo trình ở góc dưới bên phải.

  4. 04 Chọn ảnh

    Chọn ảnh

    Kiểm tra ngôn ngữ học trong cửa sổ tạo bài rồi nhấn biểu tượng máy ảnh.

  5. 05 Máy ảnh

    Máy ảnh

    Chọn Máy ảnh để chụp ảnh, hoặc Thư viện để dùng ảnh đã lưu.

  6. 06 Cắt ảnh

    Cắt ảnh

    Di chuyển khung cắt để phần chữ cần dùng hiện rõ.

  7. 07 Yêu cầu

    Yêu cầu

    Kiểm tra ảnh đã chọn, nhấn Yêu cầu và đợi tài liệu được tạo xong.

  8. 08 Mở tài liệu

    Mở tài liệu

    Mở tài liệu vừa tạo. Sau này, bạn có thể mở lại bằng cách nhấn tiêu đề trong danh sách.

  9. 09 Nói

    Nói

    Đọc câu và nghĩa. Nhấn Nói để luyện nói thành tiếng.

Tạo sổ từ từ ảnh hoặc ảnh màn hình

Lấy từ vựng từ ảnh giáo trình hoặc ảnh chụp trang web.

Công cụQuản lý sổ từTừ vựng từ ảnh

  1. 01 Công cụ

    Công cụ

    Nhấn tab hình bốn ô vuông ở cuối màn hình.

  2. 02 Quản lý sổ từ

    Quản lý sổ từ

    Mở Quản lý sổ từ trong thẻ học từ ở đầu màn hình công cụ.

  3. 03 Từ vựng từ ảnh

    Từ vựng từ ảnh

    Nhấn biểu tượng ảnh màu đỏ ở góc dưới bên phải màn hình nhóm sổ từ.

  4. 04 Tiếng Trung

    Tiếng Trung

    Chọn ngôn ngữ của các từ muốn tạo. Muốn có sổ từ tiếng Anh thì chọn tiếng Anh.

  5. 05 Chụp ảnh

    Chụp ảnh

    Chọn Chụp ảnh để chụp giáo trình, hoặc Chọn từ thư viện để dùng ảnh chụp màn hình đã lưu.

  6. 06 Cắt ảnh

    Cắt ảnh

    Di chuyển khung cắt để phần chữ cần dùng hiện rõ.

  7. 07 Lưu

    Lưu

    Nhấn Lưu khi trích xuất xong. Trong danh sách vừa mở, nhấn một từ để kiểm tra nghĩa.

  8. 08 Lưu từ

    Lưu từ

    Nhấn biểu tượng lưu hình đĩa mềm ở góc dưới bên phải danh sách từ.

  9. 09 Chọn sổ từ

    Chọn sổ từ

    Nhấn dấu tích bên phải sổ từ muốn lưu vào.

Thêm từ theo danh mục

Chọn từ cho nhà hàng, du lịch, trường học và chủ đề khác.

Công cụTất cả từDanh mục từ

  1. 01 Công cụ

    Công cụ

    Nhấn tab hình bốn ô vuông ở cuối màn hình.

  2. 02 Tất cả từ

    Tất cả từ

    Mở Tất cả từ trong các công cụ học nhanh.

  3. 03 Danh mục từ

    Danh mục từ

    Cuộn đến danh mục từ rồi nhấn mũi tên cạnh chủ đề muốn học.

  4. 04 Tiếng Anh

    Tiếng Anh

    Trong bộ từ đã chọn, nhấn nút tải xuống của ngôn ngữ muốn học.

  5. 05 Lưu từ

    Lưu từ

    Nhấn biểu tượng lưu hình đĩa mềm ở góc dưới bên phải danh sách từ.

  6. 06 Chọn sổ từ

    Chọn sổ từ

    Nhấn dấu tích bên phải sổ từ muốn lưu vào.

Tăng cấp nho khen thưởng

Thu thập nhãn dán và tăng thời gian trò chuyện mỗi ngày.

Công cụTrạng thái nho khen thưởng của tôi

  1. 01 Công cụ

    Công cụ

    Nhấn tab hình bốn ô vuông ở cuối màn hình.

  2. 02 Trạng thái nho khen thưởng của tôi

    Trạng thái nho khen thưởng của tôi

    Cuộn xuống Trạng thái nho khen thưởng của tôi, rồi nhấn Xem chi tiết.

  3. 03 Nhận nhãn dán

    Nhận nhãn dán

    Làm câu đố, luyện nói và nhiệm vụ hội thoại để nhận lời khen và tim. 300 lời khen hoặc 100 tim đổi được một nhãn dán nho.

  4. 04 Số nhãn dán nho

    Số nhãn dán nho

    Kiểm tra số nhãn dán bên dưới bảng nho. Bạn cần có nhãn dán để lấp một ô trống.

  5. 05 Dán nhãn

    Dán nhãn

    Nhấn một ô nho trống để dán nhãn.

  6. 06 Lấp đủ 30 ô

    Lấp đủ 30 ô

    Lấp đủ 30 ô để tăng cấp nho. Mỗi cấp tăng thêm 2 phút giọng nói thường hoặc 1 phút giọng nói sống động mỗi ngày.

Tăng thời gian trò chuyện mỗi ngày khi lên cấp

Mỗi cấp thêm 2 phút giọng thường hoặc 1 phút giọng sống động mỗi ngày.

CấpGiọng thườngGiọng sống động
1+2 min / mỗi ngày+1 min / mỗi ngày
5+10 min / mỗi ngày+5 min / mỗi ngày
10+20 min / mỗi ngày+10 min / mỗi ngày

Bắt đầu trong ứng dụng.

Chọn ngôn ngữ rồi thử học một chương hội thoại.

Tải ứng dụng

Phóng to hình

Hình minh họa được vẽ lại từ màn hình ứng dụng